stick Danh từ · Cái gậy · Que củi · Cán (ô, gươm, chổi) · Thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu); dùi (trống) · (âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn
Try the app &save
Enjoy more offers in our app
(100K+)